Từ: 乳腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ tuyến
Hạch trong vú, tiết ra sữa.

Nghĩa của 乳腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔxiàn] tuyến sữa; nhũ tuyến。人和哺乳动物乳房内的腺体。发育成熟的女子和雌性哺乳动物的乳腺发达,能分泌乳汁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
乳腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳腺 Tìm thêm nội dung cho: 乳腺