Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhũ tuyến
Hạch trong vú, tiết ra sữa.
Nghĩa của 乳腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔxiàn] tuyến sữa; nhũ tuyến。人和哺乳动物乳房内的腺体。发育成熟的女子和雌性哺乳动物的乳腺发达,能分泌乳汁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 乳腺 Tìm thêm nội dung cho: 乳腺
