Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 深成岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnchéngyán] đá hoá thành nham (loại đá cứng hình thành ở lớp sâu vỏ trái đất)。在地壳里面较深的部位形成的火成岩,如花岗岩、橄榄岩等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 深成岩 Tìm thêm nội dung cho: 深成岩
