Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
can vân
Lên tới tận trời xanh.Hình dung khí phách cao lớn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Lang quân nghĩa khí can vân, tất năng bạt sanh cứu khổ
郎君義氣干雲, 必能拔生救苦 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 干雲 Tìm thêm nội dung cho: 干雲
