Từ: 干雲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干雲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can vân
Lên tới tận trời xanh.Hình dung khí phách cao lớn.
◇Liêu trai chí dị 異:
Lang quân nghĩa khí can vân, tất năng bạt sanh cứu khổ
雲, 苦 (Niếp Tiểu Thiến 倩).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
干雲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干雲 Tìm thêm nội dung cho: 干雲