Từ: 食欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyù] thèm ăn; ngon miệng。人进食的要求。
食欲不振。
không muốn ăn.
适当运动能促进食欲。
vận động thích hợp giúp ăn ngon miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục
食欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食欲 Tìm thêm nội dung cho: 食欲