Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出言不逊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出言不逊:
Nghĩa của 出言不逊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūyánbùxùn] nói năng lỗ mãng; nói năng không lễ độ。说话鲁莽没礼貌、不顺他人心愿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊
| tốn | 逊: | từ tốn |

Tìm hình ảnh cho: 出言不逊 Tìm thêm nội dung cho: 出言不逊
