Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 睫状体 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiézhuàngtǐ] tiệp trạng thể (bộ phận tạo ra dịch thể trong mắt)。脉络膜在眼球的前部形成的环状体。睫状体内有大量的平滑肌叫睫状肌。睫状体的功用是产生房水(无色透明液体),并借睫状肌的舒张和收缩来调节眼的屈光能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫
| tiệp | 睫: | tiệp (lông nheo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 睫状体 Tìm thêm nội dung cho: 睫状体
