Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 桑寄生 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāngjìshēng] tầm gửi cây dâu (vị thuốc đông y)。常绿灌木,多寄生在桑树、柿树等植物上,叶子卵形或椭圆形,花淡绿色,花冠筒状,果实黄色,椭圆形,生有细毛。茎叶可入药,是强壮剂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 桑寄生 Tìm thêm nội dung cho: 桑寄生
