Từ: 桑寄生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑寄生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桑寄生 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngjìshēng] tầm gửi cây dâu (vị thuốc đông y)。常绿灌木,多寄生在桑树、柿树等植物上,叶子卵形或椭圆形,花淡绿色,花冠筒状,果实黄色,椭圆形,生有细毛。茎叶可入药,是强壮剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
桑寄生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桑寄生 Tìm thêm nội dung cho: 桑寄生