Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xì trong tiếng Việt:
["- đg. 1 (Hơi bị nén) bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Bóng xì hơi. Quả đạn xì khói. Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra). 2 (kng.). Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng \"xì\", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ. Không trả lời, chỉ xì một tiếng. 3 (kng.). Hỉ. Xì mũi. 4 (thgt.). Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê). Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc. Mới doạ một câu đã xì ra hết."]Dịch xì sang tiếng Trung hiện đại:
嗳 《叹词, 表示不同意或否定。》啐 《叹词, 表示唾弃、斥责或辱骂。》xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
扑哧; 噗嗤 《象声词, 形容笑声或水、气挤出的声音。》
xì một tiếng, quả bóng đã hết hơi.
扑哧一声, 皮球撒了气。
撒气 《(球、车胎等)空气放出或漏出。》
不响的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xì
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xì | 嚏: | xì mũi, xì hơi |

Tìm hình ảnh cho: xì Tìm thêm nội dung cho: xì
