Từ: 低压槽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低压槽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低压槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyācáo] dòng khí áp thấp。在同高度上低气压中心向外伸展的槽形部分。一般向南或西南方延伸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu:tàu lá
tầu:tầu ngựa, tầu thuyền
低压槽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低压槽 Tìm thêm nội dung cho: 低压槽