Từ: 巨蠹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨蠹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự đố
Con mọt lớn. Tỉ dụ kẻ hại dân hại nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 
巨蠹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨蠹 Tìm thêm nội dung cho: 巨蠹