Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chứng nghiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng nghiệm:
chứng nghiệm
Chứng cứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
(Tào) Tháo dục đắc nhị kiều, hữu hà chứng nghiệm?
操欲得二喬, 有何證驗? (Đệ tứ thập tứ hồi).Hiệu nghiệm thật sự.
Dịch chứng nghiệm sang tiếng Trung hiện đại:
证验; 实验 《通过试验使得到证实。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |
| nghiệm | 騐: | hiệu nghiệm |
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: chứng nghiệm Tìm thêm nội dung cho: chứng nghiệm
