Từ: chứng nghiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng nghiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứngnghiệm

chứng nghiệm
Chứng cứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
(Tào) Tháo dục đắc nhị kiều, hữu hà chứng nghiệm?
喬, 驗? (Đệ tứ thập tứ hồi).Hiệu nghiệm thật sự.

Dịch chứng nghiệm sang tiếng Trung hiện đại:

证验; 实验 《通过试验使得到证实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm:nghiệm thấy
nghiệm:hiệu nghiệm
nghiệm:nghiệm thấy
chứng nghiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng nghiệm Tìm thêm nội dung cho: chứng nghiệm