Chữ 坩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坩, chiết tự chữ CAM, KHAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坩:

坩 kham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坩

Chiết tự chữ cam, kham bao gồm chữ 土 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坩 cấu thành từ 2 chữ: 土, 甘
  • thổ, đỗ, độ
  • cam
  • kham [kham]

    U+5769, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: ham1;

    kham

    Nghĩa Trung Việt của từ 坩

    (Danh) Chỉ chung đồ nung bằng đất như nồi, chum, vò, lọ...

    (Danh)
    Kham qua
    khí cụ, có thể chịu đựng nhiệt độ cao, dùng để nấu chảy pha lê, kim loại...
    § Còn gọi là khuynh ngân quán , dong kim qua .
    cam, như "cam lư (lò nung)" (gdhn)

    Nghĩa của 坩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: CAM
    đồ sứ (đồ đựng bằng sứ)。盛东西的陶器。
    Từ ghép:
    坩埚

    Chữ gần giống với 坩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坩 Tự hình chữ 坩 Tự hình chữ 坩 Tự hình chữ 坩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坩

    cam:cam lư (lò nung)
    坩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坩 Tìm thêm nội dung cho: 坩