Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坩, chiết tự chữ CAM, KHAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坩:
坩
Pinyin: gan1;
Việt bính: ham1;
坩 kham
Nghĩa Trung Việt của từ 坩
(Danh) Chỉ chung đồ nung bằng đất như nồi, chum, vò, lọ...(Danh) Kham qua 坩堝 khí cụ, có thể chịu đựng nhiệt độ cao, dùng để nấu chảy pha lê, kim loại...
§ Còn gọi là khuynh ngân quán 傾銀罐, dong kim qua 鎔金堝.
cam, như "cam lư (lò nung)" (gdhn)
Nghĩa của 坩 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: CAM
đồ sứ (đồ đựng bằng sứ)。盛东西的陶器。
Từ ghép:
坩埚
Số nét: 8
Hán Việt: CAM
đồ sứ (đồ đựng bằng sứ)。盛东西的陶器。
Từ ghép:
坩埚
Chữ gần giống với 坩:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坩
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |

Tìm hình ảnh cho: 坩 Tìm thêm nội dung cho: 坩
