Từ: 标榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāobǎng]
1. quảng cáo rùm beng; nêu chiêu bài; rêu rao; khoe khoang; phô trương; chưng diện。提出某种好听的名义,加以宣扬。
标榜自由。
nêu chiêu bài tự do
2. tâng bốc; phỉnh nịnh。(互相)吹嘘;夸耀。
互相标榜。
tâng bốc lẫn nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
标榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标榜 Tìm thêm nội dung cho: 标榜