Từ: 差距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差距 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājù] chênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém。事物之间的差别程度,特指距离某种标准(如上级指示、形势任务、先进人物等)的差别程度。
学先进,找差距
học tiên tiến, tìm ra chỗ thua kém

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
差距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差距 Tìm thêm nội dung cho: 差距