Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔyì] 1. chủ nghĩa。对客观世界、社会生活以及学术问题等所持有的系统的理论和主张。
马克思列宁主义
chủ nghĩa Mác - Lê Nin
达尔文主义
chủ nghĩa Đác-uyn; thuyết Đác-uyn.
现实主义
chủ nghĩa hiện thực; thuyết hiện thực.
浪漫主义
chủ nghĩa lãng mạn; thuyết lãng mạn.
2. chủ nghĩa (tác phong tư tưởng)。思想作风。
本位主义
chủ nghĩa bản vị
自由主义
tự do chủ nghĩa
主观主义
chủ nghĩa chủ quan.
3. chủ nghĩa (chế độ xã hội nhất định.)。一定的社会制度;政治经济体系。
社会主义
xã hội chủ nghĩa
资本主义
tư bản chủ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主义 Tìm thêm nội dung cho: 主义