Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琚, chiết tự chữ CƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琚:
琚
Pinyin: ju1;
Việt bính: geoi1;
琚 cư
Nghĩa Trung Việt của từ 琚
(Danh) Ngọc cư, một thứ ngọc để đeo trên người thời xưa.cư, như "cư (ngọc để đeo)" (gdhn)
Nghĩa của 琚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
1. đồ trang sức bằng ngọc (thời xưa)。古人佩带的一种玉。
2. họ Cư。(Jū)姓。
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
1. đồ trang sức bằng ngọc (thời xưa)。古人佩带的一种玉。
2. họ Cư。(Jū)姓。
Chữ gần giống với 琚:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琚
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |

Tìm hình ảnh cho: 琚 Tìm thêm nội dung cho: 琚
