Chữ 琚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琚, chiết tự chữ CƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琚:

琚 cư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琚

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 居 hoặc 王 居 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琚 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 居
  • ngọc, túc
  • cư, kí
  • 2. 琚 cấu thành từ 2 chữ: 王, 居
  • vương, vướng, vượng
  • cư, kí
  • []

    U+741A, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1;
    Việt bính: geoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 琚

    (Danh) Ngọc , một thứ ngọc để đeo trên người thời xưa.
    cư, như "cư (ngọc để đeo)" (gdhn)

    Nghĩa của 琚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƯ
    1. đồ trang sức bằng ngọc (thời xưa)。古人佩带的一种玉。
    2. họ Cư。(Jū)姓。

    Chữ gần giống với 琚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚 Tự hình chữ 琚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琚

    :cư (ngọc để đeo)
    琚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琚 Tìm thêm nội dung cho: 琚