Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躞, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躞:

躞 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躞

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 足 燮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躞 cấu thành từ 2 chữ: 足, 燮
  • tú, túc
  • nhiếp, tiếp
  • tiệp [tiệp]

    U+8E9E, tổng 24 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: sip3 sit3;

    tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 躞

    (Danh) Trục cuốn (thư, họa, v.v).

    (Phó)
    Tiệp điệp
    : (1) Đi bước ngắn, lững thững. (2) Bồi hồi.

    Nghĩa của 躞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 24
    Hán Việt: TIẾP
    đi đi lại lại。躞蹀。
    Từ ghép:
    躞蹀

    Chữ gần giống với 躞:

    , , , 𨇬,

    Chữ gần giống 躞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞 Tự hình chữ 躞

    躞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躞 Tìm thêm nội dung cho: 躞