Từ: 乡水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshuǐ] Hán Việt: HƯƠNG THUỶ
Hương Thuỷ (thuộc tỉnh Thừa Thiên)。 越南地名。属于承天省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
乡水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡水 Tìm thêm nội dung cho: 乡水