Chữ 阄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阄, chiết tự chữ CÂU, CƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阄:

阄 cưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阄

阄

Chiết tự chữ 阄

Chiết tự chữ câu, cưu bao gồm chữ 门 龟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阄 cấu thành từ 2 chữ: 门, 龟
  • 门 mon, môn
  • 龟 cưu, qui, quy, quân
  • cưu [cưu]

    U+9604, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鬮;
    Pinyin: jiu1;
    Việt bính: gau1;

    阄 cưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 阄

    Giản thể của chữ 鬮.
    câu, như "trảo câu (rút số)" (gdhn)

    Nghĩa của 阄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬮、鬮)
    [jiū]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 15
    Hán Việt: CƯU
    cái thăm (để rút thăm)。(阄儿)抓阉时卷起或揉成团的纸片。

    Chữ gần giống với 阄:

    阃, 阄, 阅, 阆,

    Dị thể chữ 阄

    鬮,

    Chữ gần giống 阄

    阁, 闳, 闽, 闼, 闺, 闹, 龟, 闸, 闷, 訚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄 Tự hình chữ 阄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阄

    câu阄:trảo câu (rút số)
    阄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阄 Tìm thêm nội dung cho: 阄