Từ: 希图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 希图 trong tiếng Trung hiện đại:

[xītú] hòng; muốn; mưu; rắp tâm (thường chỉ điều xấu)。 心理打算着达到某种目的(多指不好的);企图。
希图暴利。
hòng kiếm lợi lớn; rắp tâm kiếm món lợi kếch xù.
希图蒙混一时
hòng lừa gạt nhất thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
希图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希图 Tìm thêm nội dung cho: 希图