Từ: 厲風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厲風:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厲 • 風

lệ phong
Gió lớn, gió mạnh.
◇Trang Tử 莊子:
Lệ phong tế, tắc chúng khiếu vi hư
厲風濟, 則眾竅為虛 (Tề vật luận 齊物論) Gió lớn ngừng rồi, thì các hang lỗ đều trống rỗng. Gió hướng tây bắc. Cũng viết là
lệ phong
麗風.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厲

lẹ厲:lẹ làng
lệ厲:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong風:phong trần
厲風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厲風 Tìm thêm nội dung cho: 厲風