Từ: 玉珂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉珂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngọc kha
Vật trang sức ngựa bằng ngọc kha. ◇Trương Hoa 華:
Thừa mã minh ngọc kha
珂 (Khinh bạc thiên 篇) Cưỡi ngựa có ngọc kha kêu leng keng.Chỉ người hay quan chức cao sang. ◇Đỗ Phủ 甫:
Bất tẩm thính kim thược, Nhân phong tưởng ngọc kha
鑰, 珂 (Xuân túc tả tỉnh 宿省) Không ngủ nghe tiếng chìa khóa vàng, Vì gió tưởng là quý nhân đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珂

kha:kha (tên đá quí)
玉珂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉珂 Tìm thêm nội dung cho: 玉珂