Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上议院 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngyìyuàn] thượng nghị viện。资本主义国家两院制议会的组成部分。上议院有权否决下议院所通过的法案,议员由间接选举产生或由国家元首指定,任期比下议院议员长,有的终身任职,也有世袭的。上议院名称各国叫法不 一,如英国叫贵族院,美国、日本叫参议院等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 上议院 Tìm thêm nội dung cho: 上议院
