Từ: 上议院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上议院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上议院 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyìyuàn] thượng nghị viện。资本主义国家两院制议会的组成部分。上议院有权否决下议院所通过的法案,议员由间接选举产生或由国家元首指定,任期比下议院议员长,有的终身任职,也有世袭的。上议院名称各国叫法不 一,如英国叫贵族院,美国、日本叫参议院等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
上议院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上议院 Tìm thêm nội dung cho: 上议院