Từ: 已决犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 已决犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 已决犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐjuéfàn] tội phạm bị kết án; phạm nhân đã xét xử。经法院判决定了罪的犯人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
已决犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 已决犯 Tìm thêm nội dung cho: 已决犯