Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tuấn kiệt
Người tài trí xuất chúng. ☆Tương tự:
hào kiệt
豪傑,
anh hào
英豪.
Nghĩa của 俊杰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùnjié] hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc。豪杰。
识时务者为俊杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.
识时务者为俊杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑
| kiệt | 傑: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 俊傑 Tìm thêm nội dung cho: 俊傑
