Từ: 俊傑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊傑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俊 • 傑

tuấn kiệt
Người tài trí xuất chúng. ☆Tương tự:
hào kiệt
豪傑,
anh hào
英豪.

Nghĩa của 俊杰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnjié] hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc。豪杰。
识时务者为俊杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng俊:nói toáng, la toáng
tuấn俊:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑

kiệt傑:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
俊傑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俊傑 Tìm thêm nội dung cho: 俊傑