Từ: 邮政编码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮政编码:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邮 • 政 • 编 • 码

Nghĩa của 邮政编码 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhèngbiānmǎ] mã bưu cục; mã thư tín; mã vùng。邮政部门为了分拣、投递方便、迅速,按地区编成的号码。中国邮政编码采用六位数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu邮: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số
邮政编码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮政编码 Tìm thêm nội dung cho: 邮政编码