Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 已然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 已然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 已然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐrán] 1. đã rồi; đã qua。已经。
事情已然如此,还是想开些吧。
sự việc đã như vậy thì nên nghĩ cho thoáng đi nào.
2. đã như vậy; việc đã rồi。已经这样;已经成为事实。
与其补救于已然,不如防止于未然。
truy cứu việc đã rồi không bằng phòng ngừa việc chưa xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
已然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 已然 Tìm thêm nội dung cho: 已然