Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cân sương bổn
Loại sách khổ nhỏ thời xưa.
§ Dễ bỏ trong tráp, tiện mang theo mình nên có tên như thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| khân | 巾: | lần khân |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| vầy | 巾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 巾箱本 Tìm thêm nội dung cho: 巾箱本
