Từ: 巾箱本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾箱本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巾 • 箱 • 本

cân sương bổn
Loại sách khổ nhỏ thời xưa.
§ Dễ bỏ trong tráp, tiện mang theo mình nên có tên như thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân巾:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân巾:lần khân
khăn巾:khó khăn
vầy巾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương箱:rương hòm
sương箱:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương箱:tương (cái hộp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
巾箱本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巾箱本 Tìm thêm nội dung cho: 巾箱本