Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 巾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巾, chiết tự chữ CÂN, KHÂN, KHĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾:

巾 cân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巾

Chiết tự chữ cân, khân, khăn bao gồm chữ 冂 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巾 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 丨
  • quynh
  • cổn
  • cân [cân]

    U+5DFE, tổng 3 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1;
    Việt bính: gan1
    1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi 4. [巾箱本] cân sương bổn 5. [巾櫛] cân trất;

    cân

    Nghĩa Trung Việt của từ 巾

    (Danh) Khăn.
    ◎Như: mao cân
    khăn lông, dục cân khăn tắm.

    (Danh)
    Mũ bịt đầu.
    § Học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí . Cũng nói là phương cân khí .

    cân, như "thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế" (vhn)
    khăn, như "khó khăn" (btcn)
    khân, như "lần khân" (btcn)

    Nghĩa của 巾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 3
    Hán Việt: CÂN
    khăn。擦东西或包裹、覆盖东西的小块的纺织品。
    手巾。
    khăn tay.
    毛巾。
    khăn lông.
    头巾。
    khăn trùm đầu.
    围巾。
    vấn khăn.
    领巾。
    khăn quàng cổ.
    枕巾。
    áo gối; khăn trải gối.
    Từ ghép:
    巾帼

    Chữ gần giống với 巾:

    ,

    Chữ gần giống 巾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巾 Tự hình chữ 巾 Tự hình chữ 巾 Tự hình chữ 巾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

    cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
    khân:lần khân
    khăn:khó khăn
    vầy: 
    巾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巾 Tìm thêm nội dung cho: 巾