Từ: 币值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 币值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 币值 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhí] giá trị tiền; ngoại tệ; ngoại hối; mãi lực; trị giá đồng tiền; sức mua。货币的价值,即货币购买商品的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
币值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 币值 Tìm thêm nội dung cho: 币值