Từ: 师范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师范:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 师 • 范

Nghĩa của 师范 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìfàn] 1. trường sư phạm。师范学校的简称。
2. gương sáng; gương tốt; gương mẫu。学习的榜样。
为世师范。
nêu gương sáng cho đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm范:mô phạm
师范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师范 Tìm thêm nội dung cho: 师范