Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沙枣 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāzǎo] 1. cây táo (giống trồng ở đất cát)。落叶乔木,树枝初生时银白色,叶子长圆状披针形,花白色,有香味,果实椭圆形。生长在沙地,耐旱耐寒,是沙荒造林的重要植物,果实可以吃。
2. quả táo。这种植物的果实。
2. quả táo。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣
| táo | 枣: | quả táo |

Tìm hình ảnh cho: 沙枣 Tìm thêm nội dung cho: 沙枣
