Từ: 沙枣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙枣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙枣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāzǎo] 1. cây táo (giống trồng ở đất cát)。落叶乔木,树枝初生时银白色,叶子长圆状披针形,花白色,有香味,果实椭圆形。生长在沙地,耐旱耐寒,是沙荒造林的重要植物,果实可以吃。
2. quả táo。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣

táo:quả táo
沙枣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙枣 Tìm thêm nội dung cho: 沙枣