Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钱串子 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánchuàn·zi] 1. dây xâu tiền (ví với những kẻ coi trọng đồng tiền)。穿铜钱的绳子,比喻过分看重金钱的。
钱串子脑袋。
đầu óc hám tiền.
2. động vật tiết túc。节肢动物,身体长一寸到二寸,由许多环节构成,每个环节有一对细长的脚,触角很长。生活在墙角、石缝等潮湿的地方,吃小虫。也叫钱龙。
钱串子脑袋。
đầu óc hám tiền.
2. động vật tiết túc。节肢动物,身体长一寸到二寸,由许多环节构成,每个环节有一对细长的脚,触角很长。生活在墙角、石缝等潮湿的地方,吃小虫。也叫钱龙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 串
| quán | 串: | quán xuyến |
| xiên | 串: | xiên xiên (hơi chéo) |
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyến | 串: | xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 钱串子 Tìm thêm nội dung cho: 钱串子
