Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卵生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卵生 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎnshēng] đẻ trứng。动物由脱离母体的卵孵化出来, 叫做卵生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
卵生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵生 Tìm thêm nội dung cho: 卵生