Cao su chống va đập cửa

Từ: 帕果帕果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帕果帕果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帕果帕果 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàguǒpàguǒ] Pa-gô Pa-gô; Pago Pago (thủ phủ của Xa-moa thuộc Hoa Kỳ, cũng viết là Pango Pango)。帕果帕果美属萨摩亚的首都,位于图图伊拉岛的南部沿海,该市是一个港口和海军驻地人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ:phạ (chiếc khăn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ:phạ (chiếc khăn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
帕果帕果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帕果帕果 Tìm thêm nội dung cho: 帕果帕果