Từ: 壮丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànglì] tráng lệ; lộng lẫy; đẹp đẽ; đồ sộ。雄壮而美丽。
山河壮丽
núi sông tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
壮丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮丽 Tìm thêm nội dung cho: 壮丽