Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大不敬 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàbùjìng] 1. đại bất kính (thời xưa chỉ tội không tôn kính vua)。旧时指对君主不尊敬的罪行。
2. bất kính; vô lễ。对人很不尊敬。
2. bất kính; vô lễ。对人很不尊敬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |

Tìm hình ảnh cho: 大不敬 Tìm thêm nội dung cho: 大不敬
