Từ: 带动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidòng] 1. kéo。通过动力使有关部分相应地动起来。
机车带动货车。
đầu máy kéo đoàn tàu hàng.
2. kéo theo; lôi kéo。引导着前进;带头做并使别人跟着做。
抓好典型,带动全局。
nắm chắc điển hình lôi kéo toàn cục.
在校长的带动下,参加义务植树的人越来越多。
dưới sự lôi kéo của hiệu trưởng, người tham gia nghĩa vụ trồng cây càng ngày càng nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
带动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带动 Tìm thêm nội dung cho: 带动