Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 带动 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàidòng] 1. kéo。通过动力使有关部分相应地动起来。
机车带动货车。
đầu máy kéo đoàn tàu hàng.
2. kéo theo; lôi kéo。引导着前进;带头做并使别人跟着做。
抓好典型,带动全局。
nắm chắc điển hình lôi kéo toàn cục.
在校长的带动下,参加义务植树的人越来越多。
dưới sự lôi kéo của hiệu trưởng, người tham gia nghĩa vụ trồng cây càng ngày càng nhiều.
机车带动货车。
đầu máy kéo đoàn tàu hàng.
2. kéo theo; lôi kéo。引导着前进;带头做并使别人跟着做。
抓好典型,带动全局。
nắm chắc điển hình lôi kéo toàn cục.
在校长的带动下,参加义务植树的人越来越多。
dưới sự lôi kéo của hiệu trưởng, người tham gia nghĩa vụ trồng cây càng ngày càng nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 带动 Tìm thêm nội dung cho: 带动
