Từ: 蚕沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚕沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánshā] cứt tằm; phân tằm (phân tằm nhà, hạt màu đen, làm thuốc Đông y)。家蚕的屎,黑色的颗粒。中医入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
蚕沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕沙 Tìm thêm nội dung cho: 蚕沙