Từ: 博古通今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博古通今:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác cổ thông kim
Học vấn uyên bác, thông hiểu cổ kim. ☆Tương tự:
bác lãm kim cổ
,
bác lãm quần thư
書.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Phi bát tuế năng chúc văn, hữu dật tài, bác cổ thông kim, thiện kị xạ, hảo kích kiếm
文, 才, , 射, 劍 (Đệ tam thập nhị hồi) Lên tám tuổi, Phi đã giỏi văn, tài nghệ xuất chúng, bác cổ thông kim, cưỡi ngựa bắn cung đều khá, múa kiếm cũng hay.

Nghĩa của 博古通今 trong tiếng Trung hiện đại:

[bógǔtōngjīn] thông kim bác cổ; thông hiểu mọi việc xưa nay; thông xưa hiểu nay; học sâu biết rộng。通晓古今的事情,形容知识渊博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
博古通今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博古通今 Tìm thêm nội dung cho: 博古通今