Cao su chống va đập cửa

Từ: 高档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高档 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodàng] hàng tốt; giá cao。质量好,价格较高的(商品)。
高档家具
đồ gia dụng hàng tốt giá cao.
高档服装
quần áo hàng tốt giá cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
高档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高档 Tìm thêm nội dung cho: 高档