Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无独有偶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无独有偶:
Nghĩa của 无独有偶 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúdúyǒu"ǒu] Hán Việt: VÔ ĐỘC HỮU NGẪU
không phải là độc nhất vô song; có thể có đôi; không chỉ có một (thường mang nghĩa xấu)。虽然罕见,但是不只一个,还有一个可以成对儿(多含贬义)。
không phải là độc nhất vô song; có thể có đôi; không chỉ có một (thường mang nghĩa xấu)。虽然罕见,但是不只一个,还有一个可以成对儿(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |

Tìm hình ảnh cho: 无独有偶 Tìm thêm nội dung cho: 无独有偶
