Từ: 无独有偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无独有偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无独有偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúdúyǒu"ǒu] Hán Việt: VÔ ĐỘC HỮU NGẪU
không phải là độc nhất vô song; có thể có đôi; không chỉ có một (thường mang nghĩa xấu)。虽然罕见,但是不只一个,还有一个可以成对儿(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
无独有偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无独有偶 Tìm thêm nội dung cho: 无独有偶