Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dũng sĩ
Người dũng cảm.
Nghĩa của 勇士 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngshì] dũng sĩ。有力气有胆量的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 勇士 Tìm thêm nội dung cho: 勇士
