Từ: đảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ đảng:

đáng, đảng [đáng, đảng]

U+6321, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擋;
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;

đáng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 挡

Giản thể của chữ .
đáng, như "cáng đáng" (gdhn)

Nghĩa của 挡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擋、攩)
[dǎng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn。挡住;抵挡。
拦挡
chặn lại; ngăn lại
挡住去路
chặn đứng lối đi
兵来将挡,水来土掩。
binh đến thì tướng ngăn, nước đến thì đất chặn (dùng biện pháp hợp lý để đối phó)
一件单衣可挡不了夜里的寒气。
một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.
2. che; che đậy; che khuất; chắn。遮蔽。
挡风
che gió; chắn gió
挡雨
che mưa
3. vật che chắn; cái chắn。(挡儿)挡子。
火挡
chắn lửa; vật chắn lửa
炉挡儿。
cái chắn lò; vật chắn lò
4. tăng giảm sức kéo của ô tô (bộ phận)。排档的简称。
5. đồng hồ đo (quang, điện, nhiệt...)。某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
挡车 ; 挡寒 ; 挡横儿 ; 挡驾 ; 挡箭牌 ; 挡路 ; 挡头 ; 挡头阵 ; 挡土墙 ; 挡子
Từ phồn thể: (擋)
[dàng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐÁNG
sắp đặt; thu dọn。见〖摒挡〗。
Ghi chú: 另见dǎng

Chữ gần giống với 挡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挡

, ,

Chữ gần giống 挡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡 Tự hình chữ 挡

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8361, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盪蕩;
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 荡

Giản thể của chữ .
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕩、蘯)
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子

Chữ gần giống với 荡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荡

, ,

Chữ gần giống 荡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡

đảng [đảng]

U+515A, tổng 10 nét, bộ Nhi 儿
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黨;
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 党

(Danh) Họ Đảng.

(Danh)
Một dạng khác của đảng
.

(Danh)
Đảng Hạng dòng dõi của tộc Tam Miêu thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương . Sử gọi là Tây Hạ 西.Giản thể của chữ .
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)

Nghĩa của 党 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黨)
[dǎng]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢNG
1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
党章
điều lệ Đảng
党校
Trường Đảng
入党
vào Đảng
2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
死党
kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
结党营私
kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
3. bao che; bênh vực。偏袒。
党同伐异
bè cánh đấu đá nhau.
4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
父党
họ đằng bố; họ nội
母党
họ mẹ; họ ngoại
妻党
bên vợ; họ đằng vợ
5. họ Đảng。姓。
Từ ghép:
党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证

Chữ gần giống với 党:

, , ,

Dị thể chữ 党

, ,

Chữ gần giống 党

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党

đảng [đảng]

U+8C20, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讜;
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 谠

Giản thể của chữ .
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)

Nghĩa của 谠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讜)
[dǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢNG
chính trực; thẳng thắn。正直的(话)。
谠言
lời chính trực
谠辞
lời chính trực
谠论
lời bàn thẳng thắn

Chữ gần giống với 谠:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谠

,

Chữ gần giống 谠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠 Tự hình chữ 谠

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8569, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 蕩

(Động) Quẫy động, lay động.
◎Như: đãng tưởng
quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân : Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm , (Xuân tứ ).

(Động)
Dao động.
◇Tả truyện : Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng , : (Trang Công tứ niên ) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.

(Động)
Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí : (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng , , , (Nguyệt lệnh ) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.

(Động)
Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử : Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã , , (Khuyến học ) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.

(Động)
Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng quét sạch, đãng bình dẹp yên.

(Động)
Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ một người trên đường lêu lổng qua lại.

(Động)
Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt : Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm , , , (Thân giám , Chánh thể ).

(Động)
Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản phá gia bại sản.

(Động)
Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh có hai thiên bản đãng là thơ cảm thán nhà Chu suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng .

(Động)
Khoan thứ.

(Tính)
Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch : Hạo đãng bất kiến để (Mộng du thiên ) Mênh mông không thấy đáy.

(Tính)
Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử : Đạo quá Tam Đại vị chi đãng (Nho hiệu ) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.

(Tính)
Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng thanh thản.
◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

(Tính)
Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn : Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使, , , (Phần , Văn hóa thiên chí luận ).

(Tính)
Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ đàn bà dâm dật bất chính.

(Danh)
Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng hồ cá, lô hoa đãng chằm hoa lau.

(Danh)
Bệnh tâm thần hoảng hốt.

(Danh)
Họ Đãng.Một âm là đảng.

(Động)
Khơi, tháo.
◇Chu Lễ : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕩

, , , ,

Chữ gần giống 蕩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩

đảng [đảng]

U+954B, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎲;
Pinyin: tang3;
Việt bính: ;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 镋

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 镋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (钂)
[tǎng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
đinh ba (một thứ binh khí thời xưa.)。古代兵器,跟叉相似。

Chữ gần giống với 镋:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镋

, ,

Chữ gần giống 镋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋 Tự hình chữ 镋

đáng, đảng [đáng, đảng]

U+64CB, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;

đáng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 擋

(Động) Che.
◎Như: đáng thái dương
che nắng.

(Động)
Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm , quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá xin miễn tiếp khách.

đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)

Chữ gần giống với 擋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Dị thể chữ 擋

, 𫽮, ,

Chữ gần giống 擋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋

đảng [đảng]

U+93B2, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 鎲


§ Cũng như chữ
.

Chữ gần giống với 鎲:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎲

,

Chữ gần giống 鎲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎲 Tự hình chữ 鎲 Tự hình chữ 鎲 Tự hình chữ 鎲

đảng [đảng]

U+9EE8, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang3, zhang3;
Việt bính: dong2
1. [黨獄] đảng ngục 2. [黨派] đảng phái 3. [徒黨] đồ đảng 4. [同黨] đồng đảng 5. [政黨] chính đảng 6. [鄉黨] hương đảng 7. [亂黨] loạn đảng;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 黨

(Danh) Tổ chức hành chánh địa phương ngày xưa, một khu có năm trăm nhà ở gọi là đảng.
◎Như: hương đảng
làng xóm.

(Danh)
Tổ chức bao gồm những người đồng chí.
◎Như: Quốc Dân đảng , chánh đảng , cách mệnh đảng .

(Danh)
Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành).
◎Như: kết đảng doanh tư cấu kết với nhau cầu lợi riêng, hồ quần cẩu đảng bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy).
◇Tả truyện : Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù , (Hi Công cửu niên ) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.

(Danh)
Bạn bè, thân hữu, đồng bối.
◇Hàn Dũ : Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy , (San thạch ) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?

(Danh)
Người thân thuộc (nội, ngoại, ...).
◎Như: phụ đảng họ hàng bên cha, mẫu đảng họ hàng bên mẹ.

(Danh)
Họ Đảng.

(Động)
Hùa theo, a dua, thiên tư.
◇Luận Ngữ : Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ? , (Thuật nhi ) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?

(Tính)
Ngay thẳng. Thông đảng .
◎Như: đảng ngôn lời nói thẳng, đảng luận lời bàn ngay thẳng.

đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (gdhn)

Chữ gần giống với 黨:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 黨

,

Chữ gần giống 黨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨

đảng [đảng]

U+6529, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dang3, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 攩

(Động) Ngăn cản.
§ Cũng như đáng
.

(Động)
Chống lại, chống cự, ngự.
◇Thủy hử truyện : Thả bả tửu lai đảng hàn (Đệ tam thập nhị hồi) Hãy mang rượu lại uống cho đỡ rét.

(Động)
Đánh.
đáng, như "cáng đáng" (gdhn)

Chữ gần giống với 攩:

, , , , , , 𢺛, 𢺜, 𢺝,

Dị thể chữ 攩

, 𫽮,

Chữ gần giống 攩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩 Tự hình chữ 攩

đảng [đảng]

U+8B9C, tổng 27 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 讜

(Danh) Lời nói thẳng thắn, chính trực.

(Danh)
Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
◇Lí Bạch
: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư , (Kinh loạn li hậu ) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.

(Tính)
Thẳng, chính trực.
◎Như: đảng luận lời bàn luận chính trực.
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 讜:

, ,

Dị thể chữ 讜

,

Chữ gần giống 讜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜 Tự hình chữ 讜

đảng [đảng]

U+9482, tổng 28 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang3;
Việt bính: dong2 tong2;

đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 钂

(Danh) Đảng ba : tên một vũ khí, có từ đời nhà Minh, dài bảy thước sáu tấc, nặng năm cân, trên đầu có mũi nhọn.

Chữ gần giống với 钂:

, , , 𨰪,

Dị thể chữ 钂

,

Chữ gần giống 钂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钂 Tự hình chữ 钂 Tự hình chữ 钂 Tự hình chữ 钂

Dịch đảng sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
đảng:đảng nghị (nói thẳng)
đảng:đảng nghị (nói thẳng)
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
đảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đảng Tìm thêm nội dung cho: đảng