Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ đảng:
挡 đáng, đảng • 荡 đãng, đảng • 党 đảng • 谠 đảng • 蕩 đãng, đảng • 镋 đảng • 擋 đáng, đảng • 鎲 đảng • 黨 đảng • 攩 đảng • 讜 đảng • 钂 đảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: đảng
Biến thể phồn thể: 擋;
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
挡 đáng, đảng
đáng, như "cáng đáng" (gdhn)
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
挡 đáng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 挡
Giản thể của chữ 擋.đáng, như "cáng đáng" (gdhn)
Nghĩa của 挡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擋、攩)
[dǎng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn。挡住;抵挡。
拦挡
chặn lại; ngăn lại
挡住去路
chặn đứng lối đi
兵来将挡,水来土掩。
binh đến thì tướng ngăn, nước đến thì đất chặn (dùng biện pháp hợp lý để đối phó)
一件单衣可挡不了夜里的寒气。
một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.
2. che; che đậy; che khuất; chắn。遮蔽。
挡风
che gió; chắn gió
挡雨
che mưa
3. vật che chắn; cái chắn。(挡儿)挡子。
火挡
chắn lửa; vật chắn lửa
炉挡儿。
cái chắn lò; vật chắn lò
4. tăng giảm sức kéo của ô tô (bộ phận)。排档的简称。
5. đồng hồ đo (quang, điện, nhiệt...)。某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
挡车 ; 挡寒 ; 挡横儿 ; 挡驾 ; 挡箭牌 ; 挡路 ; 挡头 ; 挡头阵 ; 挡土墙 ; 挡子
Từ phồn thể: (擋)
[dàng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐÁNG
sắp đặt; thu dọn。见〖摒挡〗。
Ghi chú: 另见dǎng
[dǎng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn; chặn; cản; ngăn cản; ngăn chặn。挡住;抵挡。
拦挡
chặn lại; ngăn lại
挡住去路
chặn đứng lối đi
兵来将挡,水来土掩。
binh đến thì tướng ngăn, nước đến thì đất chặn (dùng biện pháp hợp lý để đối phó)
一件单衣可挡不了夜里的寒气。
một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.
2. che; che đậy; che khuất; chắn。遮蔽。
挡风
che gió; chắn gió
挡雨
che mưa
3. vật che chắn; cái chắn。(挡儿)挡子。
火挡
chắn lửa; vật chắn lửa
炉挡儿。
cái chắn lò; vật chắn lò
4. tăng giảm sức kéo của ô tô (bộ phận)。排档的简称。
5. đồng hồ đo (quang, điện, nhiệt...)。某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级。
Ghi chú: 另见dàng
Từ ghép:
挡车 ; 挡寒 ; 挡横儿 ; 挡驾 ; 挡箭牌 ; 挡路 ; 挡头 ; 挡头阵 ; 挡土墙 ; 挡子
Từ phồn thể: (擋)
[dàng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐÁNG
sắp đặt; thu dọn。见〖摒挡〗。
Ghi chú: 另见dǎng
Chữ gần giống với 挡:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 盪蕩;
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;
荡 đãng, đảng
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;
荡 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 荡
Giản thể của chữ 蕩.đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕩、蘯)
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子
Chữ gần giống với 荡:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 黨;
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
党 đảng
(Danh) Một dạng khác của đảng 黨.
(Danh) Đảng Hạng 党項 dòng dõi của tộc Tam Miêu 三苗 thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương 党項羌. Sử gọi là Tây Hạ 西夏.Giản thể của chữ 黨.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
党 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 党
(Danh) Họ Đảng.(Danh) Một dạng khác của đảng 黨.
(Danh) Đảng Hạng 党項 dòng dõi của tộc Tam Miêu 三苗 thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương 党項羌. Sử gọi là Tây Hạ 西夏.Giản thể của chữ 黨.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
Nghĩa của 党 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黨)
[dǎng]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢNG
1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
党章
điều lệ Đảng
党校
Trường Đảng
入党
vào Đảng
2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
死党
kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
结党营私
kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
3. bao che; bênh vực。偏袒。
党同伐异
bè cánh đấu đá nhau.
4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
父党
họ đằng bố; họ nội
母党
họ mẹ; họ ngoại
妻党
bên vợ; họ đằng vợ
5. họ Đảng。姓。
Từ ghép:
党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证
[dǎng]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢNG
1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
党章
điều lệ Đảng
党校
Trường Đảng
入党
vào Đảng
2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
死党
kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
结党营私
kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
3. bao che; bênh vực。偏袒。
党同伐异
bè cánh đấu đá nhau.
4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
父党
họ đằng bố; họ nội
母党
họ mẹ; họ ngoại
妻党
bên vợ; họ đằng vợ
5. họ Đảng。姓。
Từ ghép:
党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 讜;
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
谠 đảng
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Pinyin: dang3;
Việt bính: dong2;
谠 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 谠
Giản thể của chữ 讜.đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Nghĩa của 谠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讜)
[dǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢNG
chính trực; thẳng thắn。正直的(话)。
谠言
lời chính trực
谠辞
lời chính trực
谠论
lời bàn thẳng thắn
[dǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢNG
chính trực; thẳng thắn。正直的(话)。
谠言
lời chính trực
谠辞
lời chính trực
谠论
lời bàn thẳng thắn
Dị thể chữ 谠
讜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 荡;
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蕩 đãng, đảng
◎Như: đãng tưởng 蕩槳 quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
(Động) Dao động.
◇Tả truyện 左傳: Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
(Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí 禮記: (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
(Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử 荀子: Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
(Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng 掃蕩 quét sạch, đãng bình 蕩平 dẹp yên.
(Động) Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng 遊蕩 phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
(Động) Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt 荀悅: Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
(Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản 傾家蕩產 phá gia bại sản.
(Động) Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên bản đãng 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng 中原板蕩.
(Động) Khoan thứ.
(Tính) Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch 李白: Hạo đãng bất kiến để 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
(Tính) Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử 荀子: Đạo quá Tam Đại vị chi đãng 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
(Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng 坦蕩 thanh thản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Tính) Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
(Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
(Danh) Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng 魚蕩 hồ cá, lô hoa đãng 蘆花蕩 chằm hoa lau.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
(Danh) Họ Đãng.Một âm là đảng.
(Động) Khơi, tháo.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蕩 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 蕩
(Động) Quẫy động, lay động.◎Như: đãng tưởng 蕩槳 quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
(Động) Dao động.
◇Tả truyện 左傳: Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
(Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí 禮記: (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
(Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử 荀子: Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
(Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng 掃蕩 quét sạch, đãng bình 蕩平 dẹp yên.
(Động) Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng 遊蕩 phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
(Động) Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt 荀悅: Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
(Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản 傾家蕩產 phá gia bại sản.
(Động) Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên bản đãng 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng 中原板蕩.
(Động) Khoan thứ.
(Tính) Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch 李白: Hạo đãng bất kiến để 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
(Tính) Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử 荀子: Đạo quá Tam Đại vị chi đãng 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
(Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng 坦蕩 thanh thản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Tính) Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
(Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
(Danh) Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng 魚蕩 hồ cá, lô hoa đãng 蘆花蕩 chằm hoa lau.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
(Danh) Họ Đãng.Một âm là đảng.
(Động) Khơi, tháo.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕩:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa của 镋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钂)
[tǎng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
đinh ba (một thứ binh khí thời xưa.)。古代兵器,跟叉相似。
[tǎng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
đinh ba (một thứ binh khí thời xưa.)。古代兵器,跟叉相似。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挡;
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
擋 đáng, đảng
◎Như: đáng thái dương 擋太陽 che nắng.
(Động) Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.
đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
擋 đáng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 擋
(Động) Che.◎Như: đáng thái dương 擋太陽 che nắng.
(Động) Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.
đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)
Chữ gần giống với 擋:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Biến thể giản thể: 镋;
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
鎲 đảng
§ Cũng như chữ 钂.
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
鎲 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 鎲
§ Cũng như chữ 钂.
Chữ gần giống với 鎲:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎲
镋,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 党;
Pinyin: dang3, zhang3;
Việt bính: dong2
1. [黨獄] đảng ngục 2. [黨派] đảng phái 3. [徒黨] đồ đảng 4. [同黨] đồng đảng 5. [政黨] chính đảng 6. [鄉黨] hương đảng 7. [亂黨] loạn đảng;
黨 đảng
◎Như: hương đảng 鄉黨 làng xóm.
(Danh) Tổ chức bao gồm những người đồng chí.
◎Như: Quốc Dân đảng 國民黨, chánh đảng 政黨, cách mệnh đảng 革命黨.
(Danh) Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành).
◎Như: kết đảng doanh tư 結黨營私 cấu kết với nhau cầu lợi riêng, hồ quần cẩu đảng 狐群狗黨 bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy).
◇Tả truyện 左傳: Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù 臣聞亡人無黨, 有黨必有讎 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.
(Danh) Bạn bè, thân hữu, đồng bối.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy 嗟哉吾黨二三子, 安得至老不更歸 (San thạch 山石) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?
(Danh) Người thân thuộc (nội, ngoại, ...).
◎Như: phụ đảng 父黨 họ hàng bên cha, mẫu đảng 母黨 họ hàng bên mẹ.
(Danh) Họ Đảng.
(Động) Hùa theo, a dua, thiên tư.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ? 吾聞君子不黨, 君子亦黨乎 (Thuật nhi 述而) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?
(Tính) Ngay thẳng. Thông đảng 讜.
◎Như: đảng ngôn 黨言 lời nói thẳng, đảng luận 黨論 lời bàn ngay thẳng.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (gdhn)
Pinyin: dang3, zhang3;
Việt bính: dong2
1. [黨獄] đảng ngục 2. [黨派] đảng phái 3. [徒黨] đồ đảng 4. [同黨] đồng đảng 5. [政黨] chính đảng 6. [鄉黨] hương đảng 7. [亂黨] loạn đảng;
黨 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 黨
(Danh) Tổ chức hành chánh địa phương ngày xưa, một khu có năm trăm nhà ở gọi là đảng.◎Như: hương đảng 鄉黨 làng xóm.
(Danh) Tổ chức bao gồm những người đồng chí.
◎Như: Quốc Dân đảng 國民黨, chánh đảng 政黨, cách mệnh đảng 革命黨.
(Danh) Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành).
◎Như: kết đảng doanh tư 結黨營私 cấu kết với nhau cầu lợi riêng, hồ quần cẩu đảng 狐群狗黨 bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy).
◇Tả truyện 左傳: Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù 臣聞亡人無黨, 有黨必有讎 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.
(Danh) Bạn bè, thân hữu, đồng bối.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy 嗟哉吾黨二三子, 安得至老不更歸 (San thạch 山石) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?
(Danh) Người thân thuộc (nội, ngoại, ...).
◎Như: phụ đảng 父黨 họ hàng bên cha, mẫu đảng 母黨 họ hàng bên mẹ.
(Danh) Họ Đảng.
(Động) Hùa theo, a dua, thiên tư.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ? 吾聞君子不黨, 君子亦黨乎 (Thuật nhi 述而) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?
(Tính) Ngay thẳng. Thông đảng 讜.
◎Như: đảng ngôn 黨言 lời nói thẳng, đảng luận 黨論 lời bàn ngay thẳng.
đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (gdhn)
Dị thể chữ 黨
党,
Tự hình:

Pinyin: dang3, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
攩 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 攩
(Động) Ngăn cản.§ Cũng như đáng 擋.
(Động) Chống lại, chống cự, ngự.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thả bả tửu lai đảng hàn 且把酒來攩寒 (Đệ tam thập nhị hồi) Hãy mang rượu lại uống cho đỡ rét.
(Động) Đánh.
đáng, như "cáng đáng" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谠;
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2;
讜 đảng
(Danh) Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
◇Lí Bạch 李白: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư 公卿如犬羊, 忠讜醢與葅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.
(Tính) Thẳng, chính trực.
◎Như: đảng luận 讜論 lời bàn luận chính trực.
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2;
讜 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 讜
(Danh) Lời nói thẳng thắn, chính trực.(Danh) Người dám nói thẳng, không kiêng dè.
◇Lí Bạch 李白: Công khanh như khuyển dương, Trung đảng hải dữ thư 公卿如犬羊, 忠讜醢與葅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Bá quan như dê chó, Người nói thẳng trung trực đem băm với dưa muối.
(Tính) Thẳng, chính trực.
◎Như: đảng luận 讜論 lời bàn luận chính trực.
đảng, như "đảng nghị (nói thẳng)" (gdhn)
Dị thể chữ 讜
谠,
Tự hình:

Pinyin: tang3;
Việt bính: dong2 tong2;
钂 đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 钂
(Danh) Đảng ba 钂鈀: tên một vũ khí, có từ đời nhà Minh, dài bảy thước sáu tấc, nặng năm cân, trên đầu có mũi nhọn.Dị thể chữ 钂
镋,
Tự hình:

Dịch đảng sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
| đảng | 谠: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 讜: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 黨: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: đảng Tìm thêm nội dung cho: đảng
