Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻诺寡信 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻诺寡信:
Nghĩa của 轻诺寡信 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngnuòguǎxìn] Hán Việt: KHINH NẶC QUẢ TÍN
hứa hươu hứa vượn; trăm voi không được bát xáo; hứa mà không làm。随便答应人,就往往不守信用。
hứa hươu hứa vượn; trăm voi không được bát xáo; hứa mà không làm。随便答应人,就往往不守信用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 轻诺寡信 Tìm thêm nội dung cho: 轻诺寡信
