Từ: 轻诺寡信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻诺寡信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻诺寡信 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngnuòguǎxìn] Hán Việt: KHINH NẶC QUẢ TÍN
hứa hươu hứa vượn; trăm voi không được bát xáo; hứa mà không làm。随便答应人,就往往不守信用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
轻诺寡信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻诺寡信 Tìm thêm nội dung cho: 轻诺寡信