Cao su chống va đập cửa

Từ: 期待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期待 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīdài] mong đợi; kỳ vọng; đợi chờ。期望;等待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
期待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期待 Tìm thêm nội dung cho: 期待