Từ: 常任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常任 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángrèn] thường nhiệm (nhận nhiệm vụ lâu dài)。长期担任的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
常任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常任 Tìm thêm nội dung cho: 常任