Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 毒草 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúcǎo] cỏ độc; độc thảo (ví với lời nói và tác phẩm có hại đến nhân dân và chủ nghĩa xã hội.)。有毒的草,比喻对人民、对社会进步有害的言论和作品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 毒草 Tìm thêm nội dung cho: 毒草
