Từ: 毒草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒草 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúcǎo] cỏ độc; độc thảo (ví với lời nói và tác phẩm có hại đến nhân dân và chủ nghĩa xã hội.)。有毒的草,比喻对人民、对社会进步有害的言论和作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
毒草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒草 Tìm thêm nội dung cho: 毒草