Từ: 号码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号码:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 码

Nghĩa của 号码 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàomǎ] số; số thứ tự; chữ số; con số。(号码儿)表示事物次第的数目字。
门牌号码
bảng số nhà.
电话号码
số điện thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số
号码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号码 Tìm thêm nội dung cho: 号码