Từ: nhục nhằn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhục nhằn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhụcnhằn

Dịch nhục nhằn sang tiếng Trung hiện đại:

xem nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhục

nhục:nhục (ẩm ướt)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
nhục:cốt nhục
nhục:nhục (ổ rơm)
nhục:bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường)
nhục:nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằn

nhằn𠡛:nhọc nhằn
nhằn𱒊:cằn nhằn
nhằn:cằn nhằn
nhằn𠴍: 
nhằn:cằn nhằn
nhằn:cằn nhằn
nhằn:nhọc nhằn
nhằn𤶑:nhọc nhằn
nhục nhằn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhục nhằn Tìm thêm nội dung cho: nhục nhằn